Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 花生

Từ ghép: 花生 huāshēng

花生
Nghĩa tiếng Việt
Đậu phộng / lạc / LT:粒[li4]
Âm Hán-Việt
HOA SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 花生

Từ 花生 nghĩa là gì?

Từ ghép 花生 (huāshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Đậu phộng / lạc / LT:粒[li4]", âm Hán-Việt là HOA SINH.

Từ 花生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 花生 có pinyin là huāshēng (Hán-Việt: HOA SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 花生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 花生 được tạo thành từ 2 chữ: 花 (huā: Hoa); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu