Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 英雄
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 英雄 (yīngxióng) có nghĩa tiếng Việt là "Anh hùng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ANH HÙNG.
Từ 英雄 có pinyin là yīngxióng (Hán-Việt: ANH HÙNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 英雄 được tạo thành từ 2 chữ: 英 (yīng: Anh: Anh (nước) / Vương Quốc Anh / viết tắt của 英國|英国); 雄 (xióng: hùng: đực / thuộc giống đực / hùng vĩ / oai nghiêm / mạnh mẽ / vĩ đại / người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn).