Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 英雄

Từ ghép: 英雄 yīngxióng

英雄
Nghĩa tiếng Việt
Anh hùng / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
ANH HÙNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 英雄

Từ 英雄 nghĩa là gì?

Từ ghép 英雄 (yīngxióng) có nghĩa tiếng Việt là "Anh hùng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là ANH HÙNG.

Từ 英雄 đọc pinyin như thế nào?

Từ 英雄 có pinyin là yīngxióng (Hán-Việt: ANH HÙNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 英雄 gồm những chữ Hán nào?

Từ 英雄 được tạo thành từ 2 chữ: 英 (yīng: Anh: Anh (nước) / Vương Quốc Anh / viết tắt của 英國|英国); 雄 (xióng: hùng: đực / thuộc giống đực / hùng vĩ / oai nghiêm / mạnh mẽ / vĩ đại / người hoặc quốc gia có quyền lực và ảnh hưởng lớn).

Nguồn dữ liệu