Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 苹果

Từ ghép: 苹果 píngguǒ

苹果
Nghĩa tiếng Việt
Quả táo / LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]
Âm Hán-Việt
TẦN QUẢ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 苹果

Từ 苹果 nghĩa là gì?

Từ ghép 苹果 (píngguǒ) có nghĩa tiếng Việt là "Quả táo / LT:個|个[ge4],顆|颗[ke1]", âm Hán-Việt là TẦN QUẢ.

Từ 苹果 đọc pinyin như thế nào?

Từ 苹果 có pinyin là píngguǒ (Hán-Việt: TẦN QUẢ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 苹果 gồm những chữ Hán nào?

Từ 苹果 được tạo thành từ 2 chữ: 苹 (píng: Táo); 果 (guǒ: Quả, Kết quả).

Nguồn dữ liệu