Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 草原
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 草原 (cǎoyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng cỏ / thảo nguyên / LT:片[pian4]", âm Hán-Việt là THẢO NGUYÊN.
Từ 草原 có pinyin là cǎoyuán (Hán-Việt: THẢO NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 草原 được tạo thành từ 2 chữ: 草 (cǎo: Cỏ, thảo mộc); 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng).