Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 草原

Từ ghép: 草原 cǎoyuán

草原
Nghĩa tiếng Việt
Đồng cỏ / thảo nguyên / LT:片[pian4]
Âm Hán-Việt
THẢO NGUYÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 草原

Từ 草原 nghĩa là gì?

Từ ghép 草原 (cǎoyuán) có nghĩa tiếng Việt là "Đồng cỏ / thảo nguyên / LT:片[pian4]", âm Hán-Việt là THẢO NGUYÊN.

Từ 草原 đọc pinyin như thế nào?

Từ 草原 có pinyin là cǎoyuán (Hán-Việt: THẢO NGUYÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 草原 gồm những chữ Hán nào?

Từ 草原 được tạo thành từ 2 chữ: 草 (cǎo: Cỏ, thảo mộc); 原 (yuán: Nguyên: nguyên bản; đồng bằng).

Nguồn dữ liệu