Trang chủTra cứu chữ HánHSK 2 › 草

Cách viết chữ 草 cǎo

Nghĩa tiếng Việt
Cỏ, thảo mộc
Pinyin
cǎo
Số nét
9 nét
Nhóm
thiên nhiên

Luyện viết chữ 草 ngay

Chiết tự & bộ thủ

⿱艹早 - 艹 (cỏ) + 早

Bộ thủ: (thảo - cây cỏ)

Mẹo nhớ

Bộ thảo (艹) - "cỏ" (草).

Từ ghép thường gặp

Câu hỏi thường gặp về chữ 草

Chữ 草 nghĩa là gì?

Chữ 草 (cǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cỏ, thảo mộc".

Chữ 草 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 草 có pinyin là cǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 草 có bao nhiêu nét?

Chữ 草 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Bộ thủ của chữ 草 là gì?

Chữ 草 thuộc bộ thủ 艹 (thảo - cây cỏ). Chiết tự: ⿱艹早 - 艹 (cỏ) + 早.

Một số từ ghép thường gặp với chữ 草?

Chữ 草 xuất hiện trong các từ như 草地 (cǎo dì): bãi cỏ; 小草 (xiǎo cǎo): cỏ non.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 2