Trang chủ › Tra cứu chữ Hán › HSK 2 › 草
⿱艹早 - 艹 (cỏ) + 早
Bộ thủ: 艹 (thảo - cây cỏ)
Bộ thảo (艹) - "cỏ" (草).
Chữ 草 (cǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Cỏ, thảo mộc".
Chữ 草 có pinyin là cǎo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.
Chữ 草 được viết bằng 9 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.
Chữ 草 thuộc bộ thủ 艹 (thảo - cây cỏ). Chiết tự: ⿱艹早 - 艹 (cỏ) + 早.
Chữ 草 xuất hiện trong các từ như 草地 (cǎo dì): bãi cỏ; 小草 (xiǎo cǎo): cỏ non.