Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 草地

Từ ghép: 草地 cǎodì

草地
Nghĩa tiếng Việt
Bãi cỏ / đồng cỏ / thảm cỏ / cỏ nhân tạo / LT:片[pian4]
Âm Hán-Việt
THẢO ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 草地

Từ 草地 nghĩa là gì?

Từ ghép 草地 (cǎodì) có nghĩa tiếng Việt là "Bãi cỏ / đồng cỏ / thảm cỏ / cỏ nhân tạo / LT:片[pian4]", âm Hán-Việt là THẢO ĐỊA.

Từ 草地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 草地 có pinyin là cǎodì (Hán-Việt: THẢO ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 草地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 草地 được tạo thành từ 2 chữ: 草 (cǎo: Cỏ, thảo mộc); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu