Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 葡萄

Từ ghép: 葡萄 pútao

葡萄
Nghĩa tiếng Việt
Nho
Âm Hán-Việt
BỒ ĐÀO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 葡萄

Từ 葡萄 nghĩa là gì?

Từ ghép 葡萄 (pútao) có nghĩa tiếng Việt là "Nho", âm Hán-Việt là BỒ ĐÀO.

Từ 葡萄 đọc pinyin như thế nào?

Từ 葡萄 có pinyin là pútao (Hán-Việt: BỒ ĐÀO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 葡萄 gồm những chữ Hán nào?

Từ 葡萄 được tạo thành từ 2 chữ: 葡 (pú: Bồ Đào Nha / người Bồ Đào Nha / viết tắt của 葡萄牙); 萄 (táo: dùng trong 葡萄).

Nguồn dữ liệu