Trang chủTra cứu chữ HánHSK 5 › 萄

Cách viết chữ 萄 táo

Nghĩa tiếng Việt
dùng trong 葡萄
Pinyin
táo
Số nét
11 nét
Nhóm
động từ

Luyện viết chữ 萄 ngay

Câu hỏi thường gặp về chữ 萄

Chữ 萄 nghĩa là gì?

Chữ 萄 (táo) có nghĩa tiếng Việt là "dùng trong 葡萄".

Chữ 萄 đọc pinyin như thế nào?

Chữ 萄 có pinyin là táo. Bạn có thể nghe phát âm chuẩn ngay trên trang.

Chữ 萄 có bao nhiêu nét?

Chữ 萄 được viết bằng 11 nét. Trang có hướng dẫn thứ tự nét trực quan để luyện tô.

Nguồn dữ liệu

← Tất cả chữ HSK 5