Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 蔬菜

Từ ghép: 蔬菜 shūcài

蔬菜
Nghĩa tiếng Việt
Rau / LT:種|种[zhong3]
Âm Hán-Việt
SƠ THÁI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 蔬菜

Từ 蔬菜 nghĩa là gì?

Từ ghép 蔬菜 (shūcài) có nghĩa tiếng Việt là "Rau / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là SƠ THÁI.

Từ 蔬菜 đọc pinyin như thế nào?

Từ 蔬菜 có pinyin là shūcài (Hán-Việt: SƠ THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 蔬菜 gồm những chữ Hán nào?

Từ 蔬菜 được tạo thành từ 2 chữ: 蔬 (shū: rau); 菜 (cài: Món ăn, rau).

Nguồn dữ liệu