Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 蔬菜
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 蔬菜 (shūcài) có nghĩa tiếng Việt là "Rau / LT:種|种[zhong3]", âm Hán-Việt là SƠ THÁI.
Từ 蔬菜 có pinyin là shūcài (Hán-Việt: SƠ THÁI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 蔬菜 được tạo thành từ 2 chữ: 蔬 (shū: rau); 菜 (cài: Món ăn, rau).