Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 被子

Từ ghép: 被子 bèizi

被子
Nghĩa tiếng Việt
Chăn / LT:床[chuang2]
Âm Hán-Việt
BỊ TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 被子

Từ 被子 nghĩa là gì?

Từ ghép 被子 (bèizi) có nghĩa tiếng Việt là "Chăn / LT:床[chuang2]", âm Hán-Việt là BỊ TÍ.

Từ 被子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 被子 có pinyin là bèizi (Hán-Việt: BỊ TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 被子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 被子 được tạo thành từ 2 chữ: 被 (bèi: Bị, được (bị động), chăn); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu