Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 装置
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 装置 (zhuāngzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Lắp đặt / cài đặt / trang thiết bị / hệ thống / đơn vị / thiết bị", âm Hán-Việt là TRANG TRÍ.
Từ 装置 có pinyin là zhuāngzhì (Hán-Việt: TRANG TRÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 装置 được tạo thành từ 2 chữ: 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục); 置 (zhì: Trí: lắp đặt).