Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 西装

Từ ghép: 西装 xīzhuāng

西装
Nghĩa tiếng Việt
Bộ vest / quần áo kiểu phương Tây / LT:套[tao4]
Âm Hán-Việt
TÂY TRANG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 西装

Từ 西装 nghĩa là gì?

Từ ghép 西装 (xīzhuāng) có nghĩa tiếng Việt là "Bộ vest / quần áo kiểu phương Tây / LT:套[tao4]", âm Hán-Việt là TÂY TRANG.

Từ 西装 đọc pinyin như thế nào?

Từ 西装 có pinyin là xīzhuāng (Hán-Việt: TÂY TRANG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 西装 gồm những chữ Hán nào?

Từ 西装 được tạo thành từ 2 chữ: 西 (xī: Tây, đồ vật); 装 (zhuāng: Trang: lắp đặt, giả vờ, trang phục).

Nguồn dữ liệu