Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 视为
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 视为 (shìwéi) có nghĩa tiếng Việt là "To view as", âm Hán-Việt là THỊ VI.
Từ 视为 có pinyin là shìwéi (Hán-Việt: THỊ VI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 视为 được tạo thành từ 2 chữ: 视 (shì: Nhìn, thị); 为 (wéi: Vi: làm, trở thành, vì).