Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 解说

Từ ghép: 解说 jiěshuō

解说
Nghĩa tiếng Việt
Giải thích (bằng lời); thuyết minh
Âm Hán-Việt
GIẢI THUYẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 解说

Từ 解说 nghĩa là gì?

Từ ghép 解说 (jiěshuō) có nghĩa tiếng Việt là "Giải thích (bằng lời); thuyết minh", âm Hán-Việt là GIẢI THUYẾT.

Từ 解说 đọc pinyin như thế nào?

Từ 解说 có pinyin là jiěshuō (Hán-Việt: GIẢI THUYẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 解说 gồm những chữ Hán nào?

Từ 解说 được tạo thành từ 2 chữ: 解 (jiě: Mở ra, giải thích, giải quyết); 说 (shuō: Nói).

Nguồn dữ liệu