Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 认得

Từ ghép: 认得 rènde

认得
Nghĩa tiếng Việt
Nhận ra / nhớ điều gì đó (hoặc ai đó) khi nhìn thấy / biết
Âm Hán-Việt
NHẬN ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.