Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 记载

Từ ghép: 记载 jìzǎi

记载
Nghĩa tiếng Việt
Ghi chép / ghi lại / tài liệu viết
Âm Hán-Việt
KÍ TẢI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 记载

Từ 记载 nghĩa là gì?

Từ ghép 记载 (jìzǎi) có nghĩa tiếng Việt là "Ghi chép / ghi lại / tài liệu viết", âm Hán-Việt là KÍ TẢI.

Từ 记载 đọc pinyin như thế nào?

Từ 记载 có pinyin là jìzǎi (Hán-Việt: KÍ TẢI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 记载 gồm những chữ Hán nào?

Từ 记载 được tạo thành từ 2 chữ: 记 (jì: Ghi, nhớ, ghi chép); 载 (zài: trọng tải;).

Nguồn dữ liệu