Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 证明
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 证明 (zhèngmíng) có nghĩa tiếng Việt là "Bằng chứng / chứng chỉ / giấy tờ tùy thân / lời chứng thực / LT:個|个[ge4] / chứng minh / làm chứng / xác nhận tính đúng đắn của", âm Hán-Việt là CHỨNG MINH.
Từ 证明 có pinyin là zhèngmíng (Hán-Việt: CHỨNG MINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 证明 được tạo thành từ 2 chữ: 证 (zhèng: Chứng: chứng minh; giấy tờ); 明 (míng: Ngày mai, Sáng).