Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 词典
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 词典 (cídiǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Từ điển / cũng viết 辭典|辞典[ci2 dian3] / LT:部[bu4],本[ben3]", âm Hán-Việt là TỪ ĐIỂN.
Từ 词典 có pinyin là cídiǎn (Hán-Việt: TỪ ĐIỂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 词典 được tạo thành từ 2 chữ: 词 (cí: Từ ngữ); 典 (diǎn: Điển tịch, từ điển).