Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 诞生

Từ ghép: 诞生 dànshēng

诞生
Nghĩa tiếng Việt
Được sinh ra
Âm Hán-Việt
ĐẢN SINH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 诞生

Từ 诞生 nghĩa là gì?

Từ ghép 诞生 (dànshēng) có nghĩa tiếng Việt là "Được sinh ra", âm Hán-Việt là ĐẢN SINH.

Từ 诞生 đọc pinyin như thế nào?

Từ 诞生 có pinyin là dànshēng (Hán-Việt: ĐẢN SINH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 诞生 gồm những chữ Hán nào?

Từ 诞生 được tạo thành từ 2 chữ: 诞 (dàn: sinh con, sinh con;); 生 (shēng: Sinh, Học sinh).

Nguồn dữ liệu