Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 请客

Từ ghép: 请客 qǐngkè

请客
Nghĩa tiếng Việt
Mời tiệc / chiêu đãi khách / mời ăn tối
Âm Hán-Việt
THỈNH KHÁCH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 请客

Từ 请客 nghĩa là gì?

Từ ghép 请客 (qǐngkè) có nghĩa tiếng Việt là "Mời tiệc / chiêu đãi khách / mời ăn tối", âm Hán-Việt là THỈNH KHÁCH.

Từ 请客 đọc pinyin như thế nào?

Từ 请客 có pinyin là qǐngkè (Hán-Việt: THỈNH KHÁCH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 请客 gồm những chữ Hán nào?

Từ 请客 được tạo thành từ 2 chữ: 请 (qǐng: Mời, xin); 客 (kè: Khách).

Nguồn dữ liệu