Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 课本
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 课本 (kèběn) có nghĩa tiếng Việt là "Sách giáo khoa / LT:本[ben3]", âm Hán-Việt là KHOÁ BẢN.
Từ 课本 có pinyin là kèběn (Hán-Việt: KHOÁ BẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 课本 được tạo thành từ 2 chữ: 课 (kè: Bài học, môn học); 本 (běn: Quyển, gốc).