Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 购物

Từ ghép: 购物 gòuwù

购物
Nghĩa tiếng Việt
Mua sắm
Âm Hán-Việt
CẤU VẬT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 购物

Từ 购物 nghĩa là gì?

Từ ghép 购物 (gòuwù) có nghĩa tiếng Việt là "Mua sắm", âm Hán-Việt là CẤU VẬT.

Từ 购物 đọc pinyin như thế nào?

Từ 购物 có pinyin là gòuwù (Hán-Việt: CẤU VẬT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 购物 gồm những chữ Hán nào?

Từ 购物 được tạo thành từ 2 chữ: 购 (gòu: mua, mua); 物 (wù: vật: (hình thức kết hợp) vật / (văn học) thế giới bên ngoài khác biệt với bản thân; người khác ngoài bản thân).

Nguồn dữ liệu