Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 贷款

Từ ghép: 贷款 dàikuǎn

贷款
Nghĩa tiếng Việt
Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)
Âm Hán-Việt
THẢI KHOẢN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 贷款

Từ 贷款 nghĩa là gì?

Từ ghép 贷款 (dàikuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)", âm Hán-Việt là THẢI KHOẢN.

Từ 贷款 đọc pinyin như thế nào?

Từ 贷款 có pinyin là dàikuǎn (Hán-Việt: THẢI KHOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 贷款 gồm những chữ Hán nào?

Từ 贷款 được tạo thành từ 2 chữ: 贷 (dài: vay mượn;); 款 (kuǎn: mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)).

Nguồn dữ liệu