Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 贷款
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 贷款 (dàikuǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Một khoản vay / LT:筆|笔[bi3] / cung cấp khoản vay (ví dụ: ngân hàng) / huy động khoản vay (từ ví dụ: ngân hàng)", âm Hán-Việt là THẢI KHOẢN.
Từ 贷款 có pinyin là dàikuǎn (Hán-Việt: THẢI KHOẢN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 贷款 được tạo thành từ 2 chữ: 贷 (dài: vay mượn;); 款 (kuǎn: mục / đoạn / quỹ / LT:筆|笔,個|个 / lượng từ cho phiên bản hoặc mẫu mã (của một sản phẩm)).