Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 费用
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 费用 (fèiyòng) có nghĩa tiếng Việt là "Chi phí / kinh phí / số tiền cần trả / LT:筆|笔[bi3],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHÍ DỤNG.
Từ 费用 có pinyin là fèiyòng (Hán-Việt: PHÍ DỤNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 费用 được tạo thành từ 2 chữ: 费 (fèi: Chi phí, hao phí); 用 (yòng: Dùng, sử dụng).