Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 赞成
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 赞成 (zànchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Tán thành / ủng hộ / (văn học) giúp đỡ", âm Hán-Việt là TÁN THÀNH.
Từ 赞成 có pinyin là zànchéng (Hán-Việt: TÁN THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 赞成 được tạo thành từ 2 chữ: 赞 (zàn: giúp đỡ, hỗ trợ;); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).