Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 超出
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 超出 (chāochū) có nghĩa tiếng Việt là "Vượt quá / vượt ra ngoài / đi quá xa / xâm lấn", âm Hán-Việt là SIÊU XUẤT.
Từ 超出 có pinyin là chāochū (Hán-Việt: SIÊU XUẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 超出 được tạo thành từ 2 chữ: 超 (chāo: Siêu: vượt quá); 出 (chū: Ra, xuất).