Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 超市
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 超市 (chāoshì) có nghĩa tiếng Việt là "Siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là SIÊU THỊ.
Từ 超市 có pinyin là chāoshì (Hán-Việt: SIÊU THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 超市 được tạo thành từ 2 chữ: 超 (chāo: Siêu: vượt quá); 市 (shì: chợ / thành thị).