Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 超市

Từ ghép: 超市 chāoshì

超市
Nghĩa tiếng Việt
Siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) / LT:家[jia1]
Âm Hán-Việt
SIÊU THỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 超市

Từ 超市 nghĩa là gì?

Từ ghép 超市 (chāoshì) có nghĩa tiếng Việt là "Siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3]) / LT:家[jia1]", âm Hán-Việt là SIÊU THỊ.

Từ 超市 đọc pinyin như thế nào?

Từ 超市 có pinyin là chāoshì (Hán-Việt: SIÊU THỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 超市 gồm những chữ Hán nào?

Từ 超市 được tạo thành từ 2 chữ: 超 (chāo: Siêu: vượt quá); 市 (shì: chợ / thành thị).

Nguồn dữ liệu