Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 转移

Từ ghép: 转移 zhuǎnyí

转移
Nghĩa tiếng Việt
Chuyển; di dời; chuyển giao / (nghĩa bóng) chuyển (sự chú ý); thay đổi (chủ đề, v.v.) / (y học) di căn
Âm Hán-Việt
CHUYỂN DỜI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.