Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 过后

Từ ghép: 过后 guòhòu

过后
Nghĩa tiếng Việt
Sau sự kiện
Âm Hán-Việt
QUÁ HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 过后

Từ 过后 nghĩa là gì?

Từ ghép 过后 (guòhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sau sự kiện", âm Hán-Việt là QUÁ HẬU.

Từ 过后 đọc pinyin như thế nào?

Từ 过后 có pinyin là guòhòu (Hán-Việt: QUÁ HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 过后 gồm những chữ Hán nào?

Từ 过后 được tạo thành từ 2 chữ: 过 (guò: Qua, từng (trải qua)); 后 (hòu: Sau).

Nguồn dữ liệu