Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 过后
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 过后 (guòhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Sau sự kiện", âm Hán-Việt là QUÁ HẬU.
Từ 过后 có pinyin là guòhòu (Hán-Việt: QUÁ HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 过后 được tạo thành từ 2 chữ: 过 (guò: Qua, từng (trải qua)); 后 (hòu: Sau).