Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 迎来
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 迎来 (yíng lái) có nghĩa tiếng Việt là "Đón chào, nghênh tiếp", âm Hán-Việt là NGHÊNH LAI.
Từ 迎来 có pinyin là yíng lái (Hán-Việt: NGHÊNH LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 迎来 được tạo thành từ 2 chữ: 迎 (yíng: Đón tiếp, hoan nghênh); 来 (lái: Đến, Lại).