Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 运动会
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 运动会 (yùndònghuì) có nghĩa tiếng Việt là "Cuộc thi thể thao / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là VẬN ĐỘNG HỘI.
Từ 运动会 có pinyin là yùndònghuì (Hán-Việt: VẬN ĐỘNG HỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 运动会 được tạo thành từ 3 chữ: 运 (yùn: Vận chuyển, vận động); 动 (dòng: Động, di chuyển); 会 (huì: Biết, có thể).