Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 运动

Từ ghép: 运动 yùndòng

运动
Nghĩa tiếng Việt
Di chuyển / tập thể dục / thể thao / vận động / chuyển động / phong trào / chiến dịch / LT:場|场[chang3]
Âm Hán-Việt
VẬN ĐỘNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 运动

Từ 运动 nghĩa là gì?

Từ ghép 运动 (yùndòng) có nghĩa tiếng Việt là "Di chuyển / tập thể dục / thể thao / vận động / chuyển động / phong trào / chiến dịch / LT:場|场[chang3]", âm Hán-Việt là VẬN ĐỘNG.

Từ 运动 đọc pinyin như thế nào?

Từ 运动 có pinyin là yùndòng (Hán-Việt: VẬN ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 运动 gồm những chữ Hán nào?

Từ 运动 được tạo thành từ 2 chữ: 运 (yùn: Vận chuyển, vận động); 动 (dòng: Động, di chuyển).

Nguồn dữ liệu