Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 近来

Từ ghép: 近来 jìnlái

近来
Nghĩa tiếng Việt
Gần đây / mới đây
Âm Hán-Việt
CẬN LAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 近来

Từ 近来 nghĩa là gì?

Từ ghép 近来 (jìnlái) có nghĩa tiếng Việt là "Gần đây / mới đây", âm Hán-Việt là CẬN LAI.

Từ 近来 đọc pinyin như thế nào?

Từ 近来 có pinyin là jìnlái (Hán-Việt: CẬN LAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 近来 gồm những chữ Hán nào?

Từ 近来 được tạo thành từ 2 chữ: 近 (jìn: Gần); 来 (lái: Đến, Lại).

Nguồn dữ liệu