Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 返回

Từ ghép: 返回 fǎnhuí

返回
Nghĩa tiếng Việt
Trở về / quay lại
Âm Hán-Việt
PHẢN HỒI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 返回

Từ 返回 nghĩa là gì?

Từ ghép 返回 (fǎnhuí) có nghĩa tiếng Việt là "Trở về / quay lại", âm Hán-Việt là PHẢN HỒI.

Từ 返回 đọc pinyin như thế nào?

Từ 返回 có pinyin là fǎnhuí (Hán-Việt: PHẢN HỒI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 返回 gồm những chữ Hán nào?

Từ 返回 được tạo thành từ 2 chữ: 返 (fǎn: trở về); 回 (huí: Quay về).

Nguồn dữ liệu