Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 这儿

Từ ghép: 这儿 zhèr

这儿
Nghĩa tiếng Việt
Ở đây
Âm Hán-Việt
GIÁ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 这儿

Từ 这儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 这儿 (zhèr) có nghĩa tiếng Việt là "Ở đây", âm Hán-Việt là GIÁ NHI.

Từ 这儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 这儿 có pinyin là zhèr (Hán-Việt: GIÁ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 这儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 这儿 được tạo thành từ 2 chữ: 这 (zhè: Này, Đây); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu