Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 进口
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 进口 (jìnkǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Nhập khẩu / đã nhập khẩu / lối vào / cửa lấy vào (không khí, nước, v.v.)", âm Hán-Việt là TIẾN KHẨU.
Từ 进口 có pinyin là jìnkǒu (Hán-Việt: TIẾN KHẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 进口 được tạo thành từ 2 chữ: 进 (jìn: Vào, tiến vào); 口 (kǒu: Miệng, lối vào).