Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 通信

Từ ghép: 通信 tōngxìn

通信
Nghĩa tiếng Việt
Trao đổi thư từ / giao tiếp / truyền thông
Âm Hán-Việt
THÔNG TÍN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 通信

Từ 通信 nghĩa là gì?

Từ ghép 通信 (tōngxìn) có nghĩa tiếng Việt là "Trao đổi thư từ / giao tiếp / truyền thông", âm Hán-Việt là THÔNG TÍN.

Từ 通信 đọc pinyin như thế nào?

Từ 通信 có pinyin là tōngxìn (Hán-Việt: THÔNG TÍN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 通信 gồm những chữ Hán nào?

Từ 通信 được tạo thành từ 2 chữ: 通 (tōng: Thông: thông suốt, thông qua); 信 (xìn: Tin tưởng, bức thư).

Nguồn dữ liệu