Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 造成

Từ ghép: 造成 zàochéng

造成
Nghĩa tiếng Việt
Gây ra; tạo ra; khiến
Âm Hán-Việt
TẠO THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 造成

Từ 造成 nghĩa là gì?

Từ ghép 造成 (zàochéng) có nghĩa tiếng Việt là "Gây ra; tạo ra; khiến", âm Hán-Việt là TẠO THÀNH.

Từ 造成 đọc pinyin như thế nào?

Từ 造成 có pinyin là zàochéng (Hán-Việt: TẠO THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 造成 gồm những chữ Hán nào?

Từ 造成 được tạo thành từ 2 chữ: 造 (zào: Tạo: tạo ra, chế tạo); 成 (chéng: Trở thành, hoàn thành).

Nguồn dữ liệu