Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 邮票

Từ ghép: 邮票 yóupiào

邮票
Nghĩa tiếng Việt
Tem (bưu chính) / Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]
Âm Hán-Việt
BƯU PHIẾU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 邮票

Từ 邮票 nghĩa là gì?

Từ ghép 邮票 (yóupiào) có nghĩa tiếng Việt là "Tem (bưu chính) / Lượng từ: 枚[mei2], 張|张[zhang1]", âm Hán-Việt là BƯU PHIẾU.

Từ 邮票 đọc pinyin như thế nào?

Từ 邮票 có pinyin là yóupiào (Hán-Việt: BƯU PHIẾU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 邮票 gồm những chữ Hán nào?

Từ 邮票 được tạo thành từ 2 chữ: 邮 (yóu: Bưu điện, gửi thư); 票 (piào: Vé, phiếu).

Nguồn dữ liệu