Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 酸甜苦辣
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 酸甜苦辣 (suāntiánkǔlà) có nghĩa tiếng Việt là "Chua, ngọt, đắng và cay nóng / nghĩa bóng: niềm vui và nỗi buồn của cuộc sống", âm Hán-Việt là TOAN ĐIỀM KHỔ LƯỢT.
Từ 酸甜苦辣 có pinyin là suāntiánkǔlà (Hán-Việt: TOAN ĐIỀM KHỔ LƯỢT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 酸甜苦辣 được tạo thành từ 4 chữ: 酸 (suān: Chua); 甜 (tián: Ngọt ngào); 苦 (kǔ: Khổ: đắng; khổ cực); 辣 (là: Cay).