Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 长度

Từ ghép: 长度 chángdù

长度
Nghĩa tiếng Việt
Chiều dài
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG ĐỘ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 长度

Từ 长度 nghĩa là gì?

Từ ghép 长度 (chángdù) có nghĩa tiếng Việt là "Chiều dài", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐỘ.

Từ 长度 đọc pinyin như thế nào?

Từ 长度 có pinyin là chángdù (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐỘ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 长度 gồm những chữ Hán nào?

Từ 长度 được tạo thành từ 2 chữ: 长 (cháng: Dài, trưởng); 度 (dù: Mức độ, nhiệt độ).

Nguồn dữ liệu