Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 门口
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 门口 (ménkǒu) có nghĩa tiếng Việt là "Cửa ra vào / cổng / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là MÔN KHẨU.
Từ 门口 có pinyin là ménkǒu (Hán-Việt: MÔN KHẨU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 门口 được tạo thành từ 2 chữ: 门 (mén: Cửa); 口 (kǒu: Miệng, lối vào).