Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 门诊

Từ ghép: 门诊 ménzhěn

门诊
Nghĩa tiếng Việt
Dịch vụ ngoại trú
Âm Hán-Việt
MÔN CHẨN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 门诊

Từ 门诊 nghĩa là gì?

Từ ghép 门诊 (ménzhěn) có nghĩa tiếng Việt là "Dịch vụ ngoại trú", âm Hán-Việt là MÔN CHẨN.

Từ 门诊 đọc pinyin như thế nào?

Từ 门诊 có pinyin là ménzhěn (Hán-Việt: MÔN CHẨN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 门诊 gồm những chữ Hán nào?

Từ 门诊 được tạo thành từ 2 chữ: 门 (mén: Cửa); 诊 (zhěn: để chẩn đoán;).

Nguồn dữ liệu