Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 阴天

Từ ghép: 阴天 yīntiān

阴天
Nghĩa tiếng Việt
Ngày nhiều mây; trời u ám
Âm Hán-Việt
ÂM THIÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 阴天

Từ 阴天 nghĩa là gì?

Từ ghép 阴天 (yīntiān) có nghĩa tiếng Việt là "Ngày nhiều mây; trời u ám", âm Hán-Việt là ÂM THIÊN.

Từ 阴天 đọc pinyin như thế nào?

Từ 阴天 có pinyin là yīntiān (Hán-Việt: ÂM THIÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 阴天 gồm những chữ Hán nào?

Từ 阴天 được tạo thành từ 2 chữ: 阴 (yīn: Âm, u ám, râm); 天 (tiān: Trời, Ngày).

Nguồn dữ liệu