Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 阻止
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 阻止 (zǔzhǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Ngăn chặn / ngăn cản", âm Hán-Việt là TRỞ CHỈ.
Từ 阻止 có pinyin là zǔzhǐ (Hán-Việt: TRỞ CHỈ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 阻止 được tạo thành từ 2 chữ: 阻 (zǔ: trở: cản trở / chặn / ngăn cản); 止 (zhǐ: Chỉ: dừng).