Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 陆续
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 陆续 (lùxù) có nghĩa tiếng Việt là "Lần lượt / liên tiếp / từng cái một / từng chút một", âm Hán-Việt là LỤC TỤC.
Từ 陆续 có pinyin là lùxù (Hán-Việt: LỤC TỤC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 陆续 được tạo thành từ 2 chữ: 陆 (lù: lục: land, continent; six (bankers' anti-fraud numeral)); 续 (xù: liên tục, nối tiếp).