Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 陪同

Từ ghép: 陪同 péitóng

陪同
Nghĩa tiếng Việt
Đi cùng
Âm Hán-Việt
BỒI ĐỒNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 陪同

Từ 陪同 nghĩa là gì?

Từ ghép 陪同 (péitóng) có nghĩa tiếng Việt là "Đi cùng", âm Hán-Việt là BỒI ĐỒNG.

Từ 陪同 đọc pinyin như thế nào?

Từ 陪同 có pinyin là péitóng (Hán-Việt: BỒI ĐỒNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 陪同 gồm những chữ Hán nào?

Từ 陪同 được tạo thành từ 2 chữ: 陪 (péi: Bồi: đi cùng, bầu bạn với ai, hỗ trợ, biến thể cũ của 賠|赔); 同 (tóng: Cùng).

Nguồn dữ liệu