Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 随后

Từ ghép: 随后 suíhòu

随后
Nghĩa tiếng Việt
Ngay sau đó
Âm Hán-Việt
TUỲ HẬU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 随后

Từ 随后 nghĩa là gì?

Từ ghép 随后 (suíhòu) có nghĩa tiếng Việt là "Ngay sau đó", âm Hán-Việt là TUỲ HẬU.

Từ 随后 đọc pinyin như thế nào?

Từ 随后 có pinyin là suíhòu (Hán-Việt: TUỲ HẬU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 随后 gồm những chữ Hán nào?

Từ 随后 được tạo thành từ 2 chữ: 随 (suí: Tuỳ: tuân theo, lắng nghe, phục tùng); 后 (hòu: Sau).

Nguồn dữ liệu