Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 隔开

Từ ghép: 隔开 gékāi

隔开
Nghĩa tiếng Việt
Tách rời
Âm Hán-Việt
CÁCH KHAI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 隔开

Từ 隔开 nghĩa là gì?

Từ ghép 隔开 (gékāi) có nghĩa tiếng Việt là "Tách rời", âm Hán-Việt là CÁCH KHAI.

Từ 隔开 đọc pinyin như thế nào?

Từ 隔开 có pinyin là gékāi (Hán-Việt: CÁCH KHAI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 隔开 gồm những chữ Hán nào?

Từ 隔开 được tạo thành từ 2 chữ: 隔 (gé: Cách: ngăn cách, cách nhau); 开 (kāi: Mở, bắt đầu).

Nguồn dữ liệu