Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 雨衣
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 雨衣 (yǔyī) có nghĩa tiếng Việt là "Áo mưa / LT:件[jian4]", âm Hán-Việt là VŨ Y.
Từ 雨衣 có pinyin là yǔyī (Hán-Việt: VŨ Y). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 雨衣 được tạo thành từ 2 chữ: 雨 (yǔ: Mưa); 衣 (yī: Áo, quần áo).